





Barrier tự động model 800RBL4
Barrier dòng “RBL” của TAU là loại Barrier tự động tốc độ cao với chiều dài thanh chắn tối đa lên tới 4 mét, đây là thiết bị lý tưởng dùng để kiểm soát các cổng vào ra hoặc tại các bãi đỗ xe ô tô nơi đòi hỏi thời gian đóng mở barrier nhanh chóng. Với động cơ truyền thộng là loại điện áp thấp, đảm bảo hoạt động 24/24h an toàn và ổn định, thậm chí trong những điều kiện làm việc có cường độ cao như trên đường giao thông, bãi đỗ xe với lưu lượng lưu thông lớn. Khi mất điện Barrier vẫn có thể làm việc bình thường nhờ những bộ ắc quy dự phòng công suất lớn.
Ưu điểm nổi bật: Thuận tiện trong việc lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa nhờ mô đun điều khiển được đặt ở phần phía trên của Barrier và ngay dưới vỏ bảo vệ. Các thiết bị điện và cơ cấu cơ khí của Barrier được ngăn cách riêng rẽ, vỏ bảo vệ mặt bên chỉ được mở ra khi cần làm việc với động cơ và hệ thống cơ khí. Thêm vào đó, Barrier có thể được lắp đặt bên trái hoặc bên phải nhờ vào sự linh hoạt của cơ cấu lắp ráp của thanh chắn. Đèn chớp có thể lắp đặt vừa vặn trực tiếp lên phần vỏ trên. Thân của barrier có thiết kế sẵn các vị trí để lắp cảm biến quang và khóa chọn chế độ vận hành. Nhờ hình dáng được thiết kế gọn nhẹ đặc biệt nên việc đóng gói và vận chuyển Barrier trở nên rất dễ dàng, ngoài ra Barrier có thể chống chịu được mọi điều kiện ngoại cảnh kể cả trong những điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Thiết bị điện: Mô đun điều khiển sẽ tự động kiểm tra tất cả những thiết bị an toàn của hệ thống trước khi đóng mở thanh chắn. Tốc độ làm việc của barrier có thể điều chỉnh từ 1,9 tới 3,5 giây tùy thuộc vào yêu cầu và điều kiện làm việc. Chức năng chống kẹt trong hoạt động đóng mở của barrier được đảm bảo nhờ một hệ thống dò chướng ngại vật, nhờ đó hệ thống sẽ tự động dừng lại hoặc đảo chiều làm việc của thanh chắnkhi có bất cứ sự tiếp xúc nhẹ với một chướng ngại vật. Khi thanh chắn đóng hoặc mở, đèn chớp lắp trên Barrier sẽ sáng lên để báo Barrier đang hoạt động, ngưỡng để bật hoặc tắt đèn chớp có thể thay đổi bằng cách tinh chỉnh kết cấu bên trong của Barrier.
Thông Số Kỹ Thuật:
| Điện áp làm việc |
230 VAC ± 10% |
| Tần số | 50-60 Hz. |
| Điện áp định mức | 250 VAC |
| Điện áp làm việc của động cơ | 18-24 VDC |
| Dòng điện định mức | 2,5 A |
| Mô men động cơ | 46 Nm |
| Tốc độ động cơ (không tải) | 1400 rpm |
| Tỉ số truyền động | 1/138 |
| Cấp bảo vệ | IP 55 |
| Điều kiện làm việc | Cường độ lớn |
| Nhiệt độ làm việc | -20ºC à +70ºC |
| Chiều dài tối đa của thanh chắn | 4 mét |
| Khối lượng | 47 Kg |
| Thời gian vận hành tối thiểu | 1,9 giây |